sục sạo

  1. đgt. Sục hết chỗ này đến chỗ khác để tìm kiếm: Quân địch sục sạo khắp làng Lính mật thám sục sạo từng nhà Con chó sục sạo khắp khu rừng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sục sạo
Quân địch sục sạo khắp làng.