sử dụng

  1. employer; utiliser.
    • Sử dụng tài liệu để viết sách
      utiliser des documents dans la rédaction d'un livre.
  2. manier.
    • Sử dụng bút lông
      manier le pinceau;
    • Biết sử dụng lối mỉa mai
      savoir manier l'ironie.
  3. user.
    • Sử dụng quyền của mình
      user de son droit.
sử dụng
Người thợ sử dụng cái búa để đóng đinh vào tấm gỗ.