sự thực

  1. (cũng như sự thật) vérité.
    • Nói sự thực
      dire la vérité.
  2. réalité.
    • Hi vọng của chúng ta đã thành sự thực
      nos espoirs sont devenus des réalités
    • sự thực
      en réalité; effectivement; le fait est que.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "sự thực"

sự thực
Sự thực là cô ấy đã hoàn thành bài tập đúng hạn.