sa bàn

  1. Hình một vị trí, một công trình xây dựng... đắp nhỏ lại để nghiên cứu hoặc làm mẫu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sa bàn
Một nhóm sinh viên đang quan sát sa bàn của một thành phố.