saccadé

Học thuật
Thân thiện
saccadé

La voiture roule sur une route bosselée d'une manière saccadée.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Giật giật, từng đợt, từng hồi, đứt khúc: Dùng để miêu tả một chuyển động, âm thanh hoặc tiến trình không đều đặn, liên tục bị ngắt quãng, những khoảng dừng hoặc thay đổi đột ngột.
    • Trúc trắc: Dùng để miêu tả một phong cách diễn đạt (như văn viết, lời nói) thiếu sự trôi chảy, mượt mà, bị ngắt quãng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le moteur émet un bruit saccadé. (Động cơ phát ra tiếng ồn giật giật.)
    • Ses mouvements étaient saccadés à cause de la fatigue. (Cử động của anh ấy trở nên giật giật mệt mỏi.)
    • Il a une respiration saccadée quand il est nerveux. (Anh ta hơi thở đứt khúc khi hồi hộp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rythme saccadé": Nhịp điệu đứt đoạn, không đều.

    • La musique électronique utilise parfois des rythmes saccadés. (Âm nhạc điện tử đôi khi sử dụng những nhịp điệu đứt khúc.)
  • "Progression saccadée": Sự tiến triển chậm chạp, không ổn định, với những bước tiến khoảng dừng.

    • Les négociations ont connu une progression saccadée. (Các cuộc đàm phán đã có một tiến triển chậm chạp đứt quãng.)
Biến thể từ gần giống
  • Saccader (động từ): Làm cho giật giật, trở nên đứt khúc.

    • La panne a saccadé la marche de la machine. (Sự cố đã làm cho hoạt động của máy móc trở nên giật giật.)
  • Saccade (danh từ từ giống cái): giật, sự giật mạnh, sự đứt quãng.

    • Il a tourné la tête d'une saccade. (Anh ta quay đầu một cách giật giật.)
Từ đồng nghĩa
  • Haché: Đứt đoạn, không liên tục (thường dùng cho lời nói, âm thanh).
  • Irregular: Không đều đặn.
  • Saccadé haché có thể dùng thay thế nhau trong nhiều ngữ cảnh, nhưng saccadé thường nhấn mạnh hơn đến tính chất cơ học, vậtcủa chuyển động.
Từ trái nghĩa
  • Régulier: Đều đặn.
  • Fluide: Trôi chảy, mượt mà.
  • Continu: Liên tục, không ngừng.
saccadé

La voiture roule sur une route bosselée d'une manière saccadée.

tính từ
  1. giật giật, từng đợt, từng hồi, đứt khúc
    • Respiration saccadée
      hơi thở đứt khúc
  2. trúc trắc
    • Style saccadé
      lời văn trúc trắc

Từ gần giống

Từ chứa "saccadé"

Từ có nhắc đến "saccadé"