saccharine

Không tìm thấy từ "saccharine"

Words Mentioning "saccharine"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có chất đường, có tính chất đường : Thuộc về hoặc có đặc tính của đường. Ngọt xớt, ngọt lịm, ngọt như mít luộc (nghĩa bóng, thường mỉa mai) : Dùng để chỉ sự ngọt ngào quá mức, giả tạo hoặc gây khó chịu, thường áp dụng cho lời nói, thái độ hoặc cảm xúc. Ví dụ sử dụng Tính từ (nghĩa đen) : The substance has a saccharine quality. (Chất này có đặc tính đường.) Tính từ (nghĩa bó...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thuộc về đường, có tính chất của đường : "saccharine" mô tả thứ gì đó có liên quan đến đường, có vị ngọt như đường hoặc có cấu tạo từ đường. Quá ngọt ngào, giả tạo (nghĩa bóng) : Khi dùng để mô tả cảm xúc, lời nói hoặc phong cách, "saccharine" có nghĩa là ngọt ngào quá mức đến mức gây khó chịu, giả tạo và thiếu chân thành. Ví dụ sử dụng Tính từ (nghĩa đen) : Le goût sacchar...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Excessively or artificially sweet : Describes a taste or flavor that is overly sweet, often in an unpleasant or cloying way. Excessively sentimental or ingratiating : Describes a manner, tone, or expression that is overly sweet, affectionate, or flattering in a way that seems insincere or exaggerated. Usage Examples Adjective (Taste) : The frosting was so saccharine that...

See full definition →