saccharine

/'sækərain/
danh từ
  1. (như) saccharin
tính từ
  1. (hoá học) chất đường; tính chất đường
  2. (mỉa mai) ngọt xớt, ngọt lịm, ngọt như mít lùi
    • a saccharine voice
      giọng ngọt xớt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

saccharine
The critic dismissed the film's ending as saccharine.