sachet
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Túi nhỏ chứa bột thơm hoặc nước hoa : Một túi vải nhỏ, mềm, thường chứa đầy bột thơm, thảo mộc khô hoặc tinh dầu, được dùng để tạo hương thơm cho quần áo, ngăn kéo hoặc tủ. Gói nhỏ (chứa chất lỏng hoặc bột) : Một gói nhỏ, thường làm từ giấy bạc hoặc nhựa, chứa một lượng nhỏ sản phẩm dạng lỏng hoặc bột, như dầu gội, sốt, hoặc gia vị. Ví dụ sử dụng Danh từ : She placed a lave...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Túi con, túi nhỏ : Một vật chứa nhỏ, thường làm bằng giấy, nhựa mỏng hoặc vải, dùng để đựng một lượng nhỏ chất nào đó. Túi bột thơm : Một túi vải nhỏ chứa hoa khô, thảo mộc hoặc bột thơm, dùng để ướp hương cho quần áo, tủ, ngăn kéo. (Dược học) Túi thuốc : Một gói nhỏ, kín, chứa một liều thuốc bột hoặc thuốc thảo dược, thường dùng để pha trà hoặc thuốc sắc. Ví dụ s...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A small, soft, sealed bag or packet, typically made of fabric or paper, containing a small amount of a perfumed substance, such as powder or dried herbs, used to scent items like clothing in a drawer or chest. Examples of Usage Noun : She placed a lavender sachet in her linen drawer to keep the sheets smelling fresh. The gift set included several fragrant sachets for the wardr...
See full definition →