sacrament

/'sækrəmənt/
danh từ
  1. (tôn giáo) lễ phước, lễ ban phước
  2. vật thiêng
  3. lời thề, lời nguyền
ngoại động từ, (thường) động tính từ quá khứ
  1. thề, nguyền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "sacrament"

sacrament
A priest administers the sacrament of baptism to an infant.