sacrament

/'sækrəmənt/
Học thuật
Thân thiện
sacrament

A priest administers the sacrament of baptism to an infant.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • tích: Trong Kitô giáo, đây một nghi thức tôn giáo thiêng liêng, được tin do Chúa Giê-su thiết lập, nhằm thông ban ân sủng đặc biệt của Thiên Chúa cho những người lãnh nhận. dụ: tích Rửa tội, tích Thánh Thể.
    • Vật thiêng, điều thiêng liêng: Vật thể hoặc biểu tượng được coi ý nghĩa tôn giáo sâu sắc linh thiêng.
    • Lời thề long trọng, lời nguyền: Một lời hứa hoặc cam kết nghiêm túc trang trọng, thường mang tính chất tôn giáo.
dụ sử dụng
  • Danh từ ( tích):

    • For Catholics, the Eucharist is the most important sacrament. (Đối với người Công giáo, Thánh Thể tích quan trọng nhất.)
    • The couple received the sacrament of matrimony in the cathedral. (Cặp đôi đã lãnh nhận tích hôn phối trong nhà thờ chính tòa.)
  • Danh từ (Vật thiêng):

    • The ancient text was considered a sacrament of their faith. (Văn bản cổ đó được coi một vật thiêng trong đức tin của họ.)
  • Danh từ (Lời thề):

    • He made a sacrament to always protect his family. (Anh ấy đã thề nguyền sẽ luôn bảo vệ gia đình mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to hold something as a sacrament": coi điều đó cực kỳ thiêng liêng quan trọng.
    • They hold the promise of peace as a sacrament. (Họ coi lời hứa về hòa bình như một điều thiêng liêng.)
Biến thể từ gần giống
  • Sacramental (tính từ): thuộc về tích, tính chất tích.

    • The sacramental wine is used during Mass. (Rượu lễ được dùng trong Thánh lễ.)
  • Sacramentality (danh từ): tính tích.

Từ đồng nghĩa
  • Rite: nghi lễ.
  • Ordinance: nghi thức tôn giáo.
  • Ceremony: buổi lễ.
  • Oath: lời thề.
Thành ngữ liên quan
  • Last Sacraments: Các tích sau cùng (thường chỉ việc xức dầu bệnh nhân giải tội cho người sắp qua đời).
    • The priest was called to administer the last sacraments. (Vị linh mục được mời đến để ban các tích sau cùng.)
sacrament

A priest administers the sacrament of baptism to an infant.

danh từ
  1. (tôn giáo) lễ phước, lễ ban phước
  2. vật thiêng
  3. lời thề, lời nguyền
ngoại động từ, (thường) động tính từ quá khứ
  1. thề, nguyền

Từ chứa "sacrament"