saffron

/'sæfrən/
danh từ
  1. (thực vật học) cây nghệ tây
  2. (thực vật học) đầu nhuỵ hoa nghệ tây (dùng để nhuộm tăng hương vị cho thức ăn, rượu...)
  3. màu vàng nghệ
tính từ
  1. màu vàng nghệ
ngoại động từ
  1. nhuộm màu vàng nghệ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "saffron"

saffron
The artist mixes a vibrant saffron into her sunset painting.