saignant

tính từ
  1. chảy máu
    • Blessuere saignante
      vết thương chảy máu
  2. tái, còn lòng đào (thịt rán, thịt nướng...)
    • plaie encore saignante
      nỗi đau lòng chưa nguôi; nỗi nhục đang còn đó
danh từ giống đực
  1. thịt tái, thịt còn lòng đào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "saignant"

saignant
Le steak est servi saignant.