sonnant

Học thuật
Thân thiện
sonnant

L'horloge de la tour est sonnante.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kêu vang, đánh chuông: Dùng để mô tả thứ đó phát ra âm thanh, đặc biệtâm thanh của chuông hoặc kim loại va chạm.
    • Chính xác, đúng giờ: Dùng để nhấn mạnh một thời điểm chính xác, khi tiếng chuông vừa điểm xong.
    • Bằng kim loại (về tiền): Dùng để chỉ tiền xu, tiền kim loại, phân biệt với tiền giấy.
Ví dụ sử dụng
  • (Chuông đang kêu vang.)
  • (Hẹn gặp đúng mười hai giờ.)
  • (Anh ấy đã trả bằng tiền kim loại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "à l'heure sonnante": vào đúng giờ, không sai một chút nào.
    • Le train est arrivé à l'heure sonnante. (Con tàu đã đến đúng giờ.)
  • "espèces sonnantes et trébuchantes" (thành ngữ, tính hài hước): tiền mặt thật sự, tiền "xủng xoảng" (từ "trébuchant" liên quan đến việc cân trọng lượng của kim loại quý).
    • Il préfère être payé en espèces sonnantes et trébuchantes. (Anh ta thích được trả bằng tiền mặt hẳn hoi.)
Biến thể từ gần giống
  • Sonneur (danh từ): người đánh chuông, người thổi kèn.
  • Sonner (động từ): kêu, reo, đổ chuông.
  • Sonnerie (danh từ): tiếng chuông, hồi chuông, chuông điện thoại.
Từ đồng nghĩa
  • Résonnant: vang, vang dội.
  • Tintant: kêu leng keng (thường cho âm thanh nhỏ, mỏng).
  • Exact: chính xác (về nghĩa thời gian).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Sonner juste: nghe có vẻ đúng, hợp lý.
    • Son explication sonne juste. (Lời giải thích của anh ta nghe có vẻ đúng.)
  • Sonner faux: nghe có vẻ giả tạo, sai sai.
    • Cette note sonne faux. (Nốt nhạc này nghe bị lệch.)
Thành ngữ liên quan
  • Les heures sonnent: thời gian trôi qua (theo từng tiếng chuông).
    • Les heures sonnent et la vie passe. (Thời gian trôi qua cuộc đời cứ thế.)
  • C'est sonné ! (thông tục): Thế là xong! Hết cách rồi!
    • Si tu rates ce train, c'est sonné pour ton rendez-vous. (Nếu cậu lỡ chuyến tàu này, thì coi như xong buổi hẹn của cậu rồi.)
sonnant

L'horloge de la tour est sonnante.

tính từ
  1. đánh chuông
    • Horloge sonnante
      đồng hồ đánh chuông
    • à cinq heures sonnantes
      đúng năm giờ
    • espèces sonnantes
      tiền kim loại
    • espèces sonnantes et trébuchantes
      (đùa cợt) tiền mặt hẳn hoi