salability

/,seilə'biliti/ Cách viết khác : (saleability) /,seilə'biliti/
Học thuật
Thân thiện
salability

The new product's salability was tested in several markets.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính có thể bán được, khả năng tiêu thụ: Chất lượng của một sản phẩm hoặc dịch vụ khiến dễ dàng được bán ra trên thị trường. phản ánh mức độ hấp dẫn, nhu cầu sự sẵn sàng chấp nhận của người mua.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The salability of the new smartphone model is very high due to its innovative features. (Khả năng tiêu thụ của mẫu điện thoại thông minh mới rất cao nhờ các tính năng đổi mới.)
    • Packaging design significantly affects a product's salability. (Thiết kế bao bì ảnh hưởng đáng kể đến tính có thể bán được của sản phẩm.)
    • They conducted market research to assess the salability of their idea. (Họ đã tiến hành nghiên cứu thị trường để đánh giá khả năng thương mại hóa ý tưởng của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Enhance the salability": Nâng cao khả năng tiêu thụ.

    • Adding a warranty can enhance the salability of electronic goods. (Thêm chế độ bảo hành có thể nâng cao khả năng tiêu thụ của hàng điện tử.)
  • "A key factor in salability": Một yếu tố then chốt trong khả năng bán được.

    • Brand reputation is a key factor in a product's salability. (Danh tiếng thương hiệu một yếu tố then chốt trong khả năng bán được của sản phẩm.)
Biến thể từ gần giống
  • Saleability (danh từ): Cách viết khác, cùng nghĩa với "salability".

    • The saleability of the house depends on its location. (Khả năng bán được của ngôi nhà phụ thuộc vào vị trí của .)
  • Salable (tính từ): Có thể bán được, dễ bán.

    • This is a highly salable commodity. (Đây một mặt hàng rất dễ bán.)
Từ đồng nghĩa
  • Marketability: Khả năng thương mại hóa, tính có thể đưa ra thị trường.
  • Salableness: Tính có thể bán được (nghĩa tương tự, ít phổ biến hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này danh từ, không phrasal verb trực tiếp. Các cụm từ thường liên quan đến động từ "sell".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "salability". Các thành ngữ thường liên quan đến việc kinh doanh bán hàng nói chung.)

salability

The new product's salability was tested in several markets.

danh từ
  1. tính có thể bán được

Từ gần giống

Từ chứa "salability"