sallowy

/'sæloui/
Học thuật
Thân thiện
sallowy

A narrow path winds through the sallowy marsh.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều liễu bụi: Mô tả một khu vực đất hoặc cảnh quan nơi mọc lên nhiều cây liễu bụi (thường loại liễu nhỏ, mọc thành bụi).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The riverbank was sallowy and difficult to walk through. (Bờ sông nhiều liễu bụi rất khó đi qua.)
    • They built their cabin near a sallowy marsh. (Họ dựng căn chòi gần một vùng đầm lầy nhiều liễu bụi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Mô tả địa hình: Từ này thường được dùng trong văn học hoặc mô tả cảnh quan để gợi tả một vùng đất ẩm ướt, hoang , phủ đầy những bụi liễu.
    • The path led them into a sallowy hollow, shrouded in mist. (Con đường dẫn họ vào một lòng chảo đầy liễu bụi, được phủ bởi sương mù.)
Biến thể từ gần giống
  • Sallow (tính từ): Vàng vọt, tái mét (thường dùng để mô tả nước da). Đây một từ đồng âm nhưng khác nghĩa hoàn toàn.
    • Her face looked sallow after the long illness. (Khuôn mặt ấy trông tái mét sau trận ốm dài.)
  • Willow (danh từ): Cây liễu. "Sallowy" gốc từ loại cây này.
  • Osier (danh từ): Một loại liễu bụi thường dùng để đan lát.
Từ đồng nghĩa
  • Willowy: nhiều cây liễu (thường chỉ cây liễu lớn hơn, duyên dáng).
  • Thicket-covered: Phủ đầy bụi rậm.
sallowy

A narrow path winds through the sallowy marsh.

tính từ
  1. nhiều liễu bụi

Từ gần giống