sally

/'sæli/
danh từ
  1. cái lúc lắc đầu tiên (của chuông)
  2. tay cầm (của dây kéo chuông)
  3. sự xông ra; sự phá vây
  4. cuộc đi chơi, cuộc đi dạo
  5. sự bùng nổ
  6. câu nói hóm hỉnh, lời nhận xét sắc sảo (để tấn công hoặc để đánh trống lảng trong cuộc tranh luận)
nội động từ, (thường) (+ forth, out)
  1. xông ra phá vây
  2. đi chơi, đi dạo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

sally
A young explorer makes a sally into the forest to discover new plants.