salpêtre

danh từ giống đực
  1. (hóa học) xanpet (kali nitrat)
  2. (từ , nghĩa ) tính nóng nảy; người nóng nảy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "salpêtre"

salpêtre
Le salpêtre forme des efflorescences blanches sur les vieux murs de pierre.