salpêtre

Học thuật
Thân thiện
salpêtre

Le salpêtre forme des efflorescences blanches sur les vieux murs de pierre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Hóa học) Xanpet (kali nitrat): Một hợp chất hóa học (KNO₃) dạng bột trắng, từng được sử dụng rộng rãi để sản xuất thuốc súng làm chất bảo quản thực phẩm.
    • (Từ , nghĩa ) Tính nóng nảy; người nóng nảy: Cách nói ẩn dụ, dựa trên tính chất dễ cháy nổ của xanpet, để chỉ tính khí bốc đồng, dễ nổi nóng hoặc một người tính khí như vậy.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực (Nghĩa hóa học):
    • Le salpêtre était un composant essentiel de la poudre à canon. (Xanpet từngmột thành phần thiết yếu của thuốc súng.)
    • On trouve parfois du salpêtre sur les murs humides des caves anciennes. (Người ta đôi khi tìm thấy xanpet trên những bức tường ẩm ướt của các hầm .)
  • Danh từ giống đực (Nghĩa , ẩn dụ):
    • Fais attention à lui, il a du salpêtre dans le caractère. (Hãy cẩn thận với anh ta, tính cách anh ta rất nóng nảy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "avoir du salpêtre dans les veines": (Thành ngữ , hiếm dùng) máu nóng, tính khí sôi nổi mạnh mẽ.
    • Ce révolutionnaire avait du salpêtre dans les veines. (Nhà cách mạng này máu nóng trong người.)
Biến thể từ gần giống
  • Salpêtre du Chili: (Danh từ) Nitrat natri (NaNO₃), một loại phân bón tự nhiên.
  • Nitrate de potassium: (Danh từ) Tên gọi khoa học hiện đại của "salpêtre".
Từ đồng nghĩa
  • (Cho nghĩa hóa học): Nitrate de potassium, nitre.
  • (Cho nghĩa ẩn dụ ): Emportement (sự nóng nảy), irascibilité (tính dễ cáu), colérique (người nóng tính).
Thành ngữ liên quan
  • Être (tout) en salpêtre: (Thành ngữ ) Rất dễ nổi nóng, rất bực bội.
    • Depuis qu'il a reçu cette nouvelle, il est tout en salpêtre. (Kể từ khi nhận được tin đó, anh ta cực kỳ bực bội.)
salpêtre

Le salpêtre forme des efflorescences blanches sur les vieux murs de pierre.

danh từ giống đực
  1. (hóa học) xanpet (kali nitrat)
  2. (từ , nghĩa ) tính nóng nảy; người nóng nảy

Từ gần giống

Từ chứa "salpêtre"