saltation

/sæl'teiʃn/
Học thuật
Thân thiện
saltation

Un grain de sable effectue une saltation sur le lit d'une rivière.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Địa chất, Địa lý) Sự cuốn theo (nước, gió): "Saltation" là một thuật ngữ chuyên ngành dùng để chỉ quá trình các hạt vật chất (như cát, sỏi) được vận chuyển bằng cách nảy lên rơi xuống theo từng bước nhảy ngắn dưới tác động của nước (sông, biển) hoặc gió.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le transport des sables par saltation est un processus éolien important. (Việc vận chuyển cát bằng sự cuốn theomột quá trình địa mạo quan trọng do gió gây ra.)
    • La saltation des galets dans le lit de la rivière contribue à son érosion. (Sự cuốn theo của những viên sỏi trong lòng sông góp phần vào sự xói mòn của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Saltation éolienne": sự cuốn theo do gió.

    • Les dunes se forment principalement par saltation éolienne. (Các đụn cát hình thành chủ yếu do sự cuốn theo do gió.)
  • "Saltation fluviale": sự cuốn theo do dòng nước.

    • L'étude porte sur la saltation fluviale des sédiments. (Nghiên cứu tập trung vào sự cuốn theo do dòng nước của các trầm tích.)
Biến thể từ gần giống
  • Sauter (động từ): nhảy, bật lên. Đâyđộng từ gốc, mô tả hành động cơ bản của quá trình "saltation".
  • Transport (danh từ): sự vận chuyển. Một thuật ngữ rộng hơn, trong đó "saltation" là một cơ chế vận chuyển cụ thể.
Từ đồng nghĩa
  • Transport par bonds: sự vận chuyển theo từng bước nhảy. (Cụm từ mô tả chính xác hơn cơ chế của "saltation").
  • Déplacement par sauts: sự di chuyển bằng những nảy.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào liên quan trực tiếp đến thuật ngữ chuyên ngành này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "saltation". Đâymột thuật ngữ khoa học chuyên ngành.

saltation

Un grain de sable effectue une saltation sur le lit d'une rivière.

danh từ giống cái
  1. (địa chất, địa lý) sự cuốn theo (nước, gió)

Từ gần giống