saltation

/sæl'teiʃn/
danh từ giống cái
  1. (địa chất, địa lý) sự cuốn theo (nước, gió)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

saltation
Un grain de sable effectue une saltation sur le lit d'une rivière.