salvation

/sæl'veiʃn/
danh từ
  1. sự bảo vệ (khỏi mất, khỏi thiên tai)
  2. sự cứu tế, sự cứu giúp
    • national salvation
      sự cứu nước
  3. (tôn giáo) sự cứu vớt linh hồn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "salvation"

Từ có nhắc đến "salvation"

salvation
The community found salvation in the new irrigation system.