redemption

/ri'dempʃn/
danh từ
  1. sự mua lại, sự chuộc lại (vật cầm thế); sự trả hết (nợ)
  2. sự chuộc (lỗi); sự bỏ tiền ra chuộc (một nhân)
    • beyond (past, without) redemption
      không còn hòng chuộc lại được nữa (tội lỗi...)
  3. sự thực hiện, sự giữ trọn
    • the redemption of a promise
      sự thực hiện một lời hứa
  4. (tôn giáo) sự chuộc tội cho loài người, sự cứu thế (Chúa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

redemption
He saved his money for the redemption of his grandfather's old watch.