sanctionner

ngoại động từ
  1. phê chuẩn
    • Sanctionner une loi
      phê chuẩn một đạo luật
  2. thừa nhận; xác nhận
    • L'usage a sanctionné ce mot
      từ đó đã được sự dùng quen thừa nhận
  3. (luật học, pháp lý) trừng phạt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "sanctionner"