sand-blast

/'sændblɑ:st/
danh từ
  1. luồng cát phun (để rửa sạch mặt đá, kim loại, để làm ráp mặt kính...)
  2. máy phun luồng cát
  3. sức huỷ diệt dữ dội
ngoại động từ
  1. phun luồng cát (để rửa sạch mặt đá, kim loại..., để làm ráp mặt kính)
sand-blast
A worker uses a sand-blast to clean a metal surface.