sandal-wood
/'sændl/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Gỗ đàn hương: Một loại gỗ thơm, có mùi hương đặc trưng, lấy từ cây đàn hương (thuộc chi Santalum). Gỗ này thường được sử dụng để làm hương, tinh dầu, đồ thủ công mỹ nghệ và trong y học cổ truyền.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The box was carved from fragrant sandalwood. (Chiếc hộp được chạm khắc từ gỗ đàn hương thơm.)
- Sandalwood oil is prized in perfumery and aromatherapy. (Tinh dầu đàn hương được đánh giá cao trong ngành sản xuất nước hoa và liệu pháp mùi hương.)
- The scent of burning sandalwood filled the temple. (Mùi hương gỗ đàn hương cháy tỏa khắp ngôi đền.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Sandalwood paste/powder": Bột đàn hương, thường được dùng trong các nghi lễ tôn giáo hoặc làm mặt nạ dưỡng da trong văn hóa Ấn Độ.
- She applied sandalwood paste on her forehead for the ceremony. (Cô ấy thoa bột đàn hương lên trán cho buổi lễ.)
"Sandalwood tree": Cây đàn hương, chỉ loại cây cho loại gỗ quý này.
- The sandalwood tree is protected in many regions due to overharvesting. (Cây đàn hương được bảo vệ ở nhiều khu vực do bị khai thác quá mức.)
Biến thể và từ gần giống
- Sandal (danh từ): Dép, đặc biệt là loại dép quai hậu. (Lưu ý: Đây là một từ hoàn toàn khác, không liên quan về nghĩa với "sandalwood").
- Sandalwood oil (danh từ): Tinh dầu đàn hương.
- Sandalwood incense (danh từ): Hương trầm đàn hương.
Từ đồng nghĩa
- Santalum wood: Gỗ đàn hương (tên gọi theo chi thực vật).
- Chandan: Tên gọi của gỗ đàn hương trong tiếng Hindi và một số ngôn ngữ Ấn Độ, thường được dùng trong ngữ cảnh văn hóa.
Thành ngữ liên quan
- Không có thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "sandalwood". Tuy nhiên, trong văn hóa, gỗ đàn hương thường tượng trưng cho sự thanh tịnh, quý giá và sự thiêng liêng.
danh từ
- dép
- quai dép (ở mắt cá chân)
ngoại động từ, (thường) động tính từ quá khứ
- đi dép (cho ai)
- buộc quai, lồng quai (vào dép...)
danh từ+ Cách viết khác : (sandal-wood)
- gỗ đàn hương