sao băng

  1. Cg. Sao đổi ngôi. Thiên thể chuyển động trong không gian giữa các hành tinh, rơi vào khí quyển của quả đất, sáng lên cọ xát với không khí thường tắt đi trước khi rơi xuống đất thành vân thạch. Đẹp như sao băng. Nói người con gái đẹp tuyệt vời.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sao băng"

sao băng
Một cô gái ngước nhìn sao băng trên bầu trời đêm.