saphène

danh từ giống cái
  1. (giải phẫu) tĩnh mạch hiển
tính từ
  1. (giải phẫu) xem (danh từ giống cái)
    • Veine saphène
      tĩnh mạch hiển

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

saphène
Une infirmière montre la veine saphène sur un schéma anatomique.