sardinière

Học thuật
Thân thiện
sardinière

Une sardinière rentre au port avec sa pêche du jour.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • Người đánh cá xác-đin: Chỉ người (thườngphụ nữ) làm nghề đánh bắt cá xác-đin.
    • Công nhân nhà máy cá hộp xác-đin: Chỉ người (thườngphụ nữ) làm việc trong các nhà máy chế biến, đóng hộp cá xác-đin.
  2. Danh từ giống đực:

    • Tàu đánh cá xác-đin: Chỉ một con tàu được thiết kế sử dụng chuyên dụng cho việc đánh bắt cá xác-đin.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:

    • Les sardinières travaillaient dur à l'usine. (Những công nhân nhà máy cá hộp xác-đin làm việc rất vất vả.)
    • Sa grand-mère était sardinière en Bretagne. ( của ấy từngngười đánh cá xác-đinvùng Bretagne.)
  • Danh từ giống đực:

    • Le sardinière est rentré au port avec une pêche abondante. (Chiếc tàu đánh cá xác-đin đã cập cảng với một mẻ đầy ắp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này gắn liền với lịch sử văn hóa của các vùng duyên hải, đặc biệt là ở Pháp (như Bretagne), nơi ngành công nghiệp đánh bắt đóng hộp cá xác-đin từng rất phát triển. Khi dùnggiống cái, thường gợi nhớ đến hình ảnh những người phụ nữ lao động trong điều kiện khó khăn.
Biến thể từ gần giống
  • Sardinier (danh từ giống đực): Đâydạng danh từ giống đực chỉ nghề nghiệp, có nghĩangười đánh cá xác-đin (nam giới). Tuy nhiên, từ "sardinière" ở giống cái thông dụng hơn để chỉ tập thể những người làm nghề này, bất kể giới tính.
  • Sardine (danh từ giống cái): Cá xác-đin, mòi.
Từ đồng nghĩa
  • (Cho nghĩa "công nhân nhà máy"): (nữ công nhân nhà máy đồ hộp).
  • (Cho nghĩa "tàu đánh cá"): (tàu đánh bắt cá xác-đin).
sardinière

Une sardinière rentre au port avec sa pêche du jour.

danh từ
  1. người đánh cá xác-đin
  2. công nhân nhà máy cá hộp xác-đin
danh từ giống đực
  1. tàu đánh cá xác-đin

Từ gần giống