satanism

/'seitənizm/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự thờ cúng, tôn sùng quỷ Satan: Một hệ thống tín ngưỡng, thực hành tôn giáo hoặc triết học tập trung vào hình tượng quỷ Satan, thường liên quan đến việc thờ phụng hoặc tôn vinh quỷ Satan như một biểu tượng của sự nổi loạn, tự do cá nhân, hoặc sức mạnh trần thế.
    • Tính chất quỷ quái, ác độc: Hành động hoặc thái độ cực kỳ độc ác, tàn bạo, được so sánh với bản chất của quỷ dữ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The novel explores themes of satanism and occult rituals. (Cuốn tiểu thuyết khám phá các chủ đề về sự thờ cúng quỷ Satan các nghi lễ huyền bí.)
    • His cruelty was described as an act of pure satanism. (Sự tàn ác của hắn được miêu tả như một hành động mang tính quỷ quái thuần túy.)
    • Accusations of satanism were often used to persecute minority groups in history. (Những lời buộc tội thờ quỷ Satan thường được dùng để đàn áp các nhóm thiểu số trong lịch sử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Modern Satanism": Thường chỉ các tổ chức như "The Church of Satan" hoặc "The Satanic Temple", những nhóm này có thể xem Satan chủ yếu như một biểu tượng cho chủ nghĩa cá nhân, chủ nghĩa duy vật, sự hoài nghi với thẩm quyền tôn giáo truyền thống, hơn một thực thể siêu nhiên để thờ cúng.
    • Modern Satanism often emphasizes rationalism and personal autonomy. (Chủ nghĩa Satan hiện đại thường nhấn mạnh chủ nghĩa duy quyền tự chủ cá nhân.)
Biến thể từ gần giống
  • Satanic (adj): thuộc về hoặc tính chất của quỷ Satan; cực kỳ độc ác.
    • They were accused of performing satanic rituals. (Họ bị buộc tội thực hiện các nghi lễ satan.)
  • Satanist (n): người theo chủ nghĩa Satan, người thờ cúng quỷ Satan.
    • The self-proclaimed satanist explained his philosophical views. (Người tự xưng tín đồ Satan giải thích quan điểm triết học của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Diabolism: Sự thờ cúng ma quỷ; hành vi quỷ quái.
  • Devil worship: Sự thờ phụng ác quỷ.
Lưu ý về ngữ nghĩa
  • Từ này thường mang hàm ý tiêu cực mạnh trong ngôn ngữ thông thường có thể bị hiểu lầm. Trong bối cảnh học thuật hoặc khi nói về các nhóm Satanist hiện đại, có thể đề cập đến một hệ tư tưởng triết học cụ thể hơn niềm tin vào một thực thể siêu nhiên ác quỷ.
danh từ
  1. sự quỷ quái, tính quỷ quái
  2. sự thờ quỷ Xa tăng

Từ đồng nghĩa