satyrique

tính từ
  1. (thuộc) thần
    • satirique.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "satyrique"

satyrique
Un écrivain satyrique critique les mœurs de son époque dans un journal.