sauteuse

Học thuật
Thân thiện
sauteuse

La sauteuse bondit par-dessus la barre.

Định nghĩa
  1. Tính từ giống cái (Féminin de 'sauteur'):
    • khả năng nhảy: Dùng để mô tả một con vật, đặc biệtcôn trùng hoặc ngựa, đặc tính nhảy.
    • (Thân mật, chỉ người) Không đứng đắn, hay hứa hão: Cách nói thân mật để chỉ một người, thườngphụ nữ, hành vi thiếu đứng đắn hoặc không giữ lời hứa.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une puce est un insecte sauteuse. (Bọ chétmột loài côn trùng khả năng nhảy.)
    • Elle a une personnalité un peu sauteuse et change souvent d'avis. ( ấy tính cách hơi bất thường thường xuyên thay đổi ý kiến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh thể thao hoặc huấn luyện ngựa, "sauteuse" có thể được dùng như một danh từ ngầm hiểu để chỉ con ngựa cái chuyên nhảy.
    • Cette sauteuse a remporté plusieurs compétitions. (Con ngựa cái nhảy này đã giành được nhiều cuộc thi.)
Biến thể từ gần giống
  • Sauteur (tính từ giống đực): cùng nghĩa với "sauteuse" nhưng dùng cho danh từ giống đực.
    • Un cheval sauteur (một con ngựa đực nhảy)
  • Sauter (động từ): Nhảy.
  • Saut (danh từ): nhảy, bước nhảy.
Từ đồng nghĩa
  • Bondissante: (Tính từ) Nhún nhảy, bật lên.
  • Inconstante: (Tính từ - chỉ người) Hay thay đổi, không kiên định (nghĩa bóng thân mật).
Lưu ý
  • "Sauteuse" chủ yếudạng tính từ giống cái. Khi dùng như một danh từ thông thường, thường ngầm chỉ một con vật (ví dụ: ngựa) hoặc được dùng trong cách nói thân mật, suồng sã về một người phụ nữ.
  • Nghĩa "vận động viên nhảy" thường dùng danh từ giống đực "sauteur" (ví dụ: ).
sauteuse

La sauteuse bondit par-dessus la barre.

tính từ
  1. nhảy
    • Insecte sauteur
      sâu bọ nhảy
  2. (thể dục thể thao) vận động viên nhảy
    • Sauteur en hauteur
      vận dộng viên nhảy cao
  3. ngựa chuyên nhảy
  4. (thân mật) người hay hứa hão, người không đứng đắn
  5. (số nhiều) (động vật học) nhóm sâu bọ nhảy

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "sauteuse"