sauteuse
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ giống cái (Féminin de 'sauteur'):
- Có khả năng nhảy: Dùng để mô tả một con vật, đặc biệt là côn trùng hoặc ngựa, có đặc tính nhảy.
- (Thân mật, chỉ người) Không đứng đắn, hay hứa hão: Cách nói thân mật để chỉ một người, thường là phụ nữ, có hành vi thiếu đứng đắn hoặc không giữ lời hứa.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Une puce est un insecte sauteuse. (Bọ chét là một loài côn trùng có khả năng nhảy.)
- Elle a une personnalité un peu sauteuse et change souvent d'avis. (Cô ấy có tính cách hơi bất thường và thường xuyên thay đổi ý kiến.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong ngữ cảnh thể thao hoặc huấn luyện ngựa, "sauteuse" có thể được dùng như một danh từ ngầm hiểu để chỉ con ngựa cái chuyên nhảy.
- Cette sauteuse a remporté plusieurs compétitions. (Con ngựa cái nhảy này đã giành được nhiều cuộc thi.)
Biến thể và từ gần giống
- Sauteur (tính từ giống đực): Có cùng nghĩa với "sauteuse" nhưng dùng cho danh từ giống đực.
- Un cheval sauteur (một con ngựa đực nhảy)
- Sauter (động từ): Nhảy.
- Saut (danh từ): Cú nhảy, bước nhảy.
Từ đồng nghĩa
- Bondissante: (Tính từ) Nhún nhảy, bật lên.
- Inconstante: (Tính từ - chỉ người) Hay thay đổi, không kiên định (nghĩa bóng thân mật).
Lưu ý
- "Sauteuse" chủ yếu là dạng tính từ giống cái. Khi dùng như một danh từ thông thường, nó thường ngầm chỉ một con vật (ví dụ: ngựa) hoặc được dùng trong cách nói thân mật, suồng sã về một người phụ nữ.
- Nghĩa "vận động viên nhảy" thường dùng danh từ giống đực "sauteur" (ví dụ: ).
tính từ
- nhảy
- Insecte sauteursâu bọ nhảy
- (thể dục thể thao) vận động viên nhảy
- Sauteur en hauteurvận dộng viên nhảy cao
- ngựa chuyên nhảy
- (thân mật) người hay hứa hão, người không đứng đắn
- (số nhiều) (động vật học) nhóm sâu bọ nhảy