savamment

phó từ
  1. (một cách) thông thái
    • Disserter savamment
      nghị luận một cách thông thái
  2. khéo léo
    • Agir savamment
      hành động khéo léo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

savamment
Un professeur explique savamment un problème de mathématiques au tableau.