savoyard

/sə'vɔiɑ:d/
tính từ
  1. (thuộc) xứ Xa-voa (Pháp)
    • à la savoyarde
      theo kiểu Xa-voa
    • Omelette à la savoyarde
      trứng tráng theo kiểu Xa-voa ( lẫn khoai tây phó mát)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

savoyard
L'omelette à la savoyarde est un plat traditionnel.