savoyard

/sə'vɔiɑ:d/
Học thuật
Thân thiện
savoyard

A Savoyard performs in a Gilbert and Sullivan operetta.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người vùng Savoie: Chỉ một cư dân hoặc người đến từ vùng Savoie, một khu vực lịch sử nằmdãy Alps, thuộc đông nam nước Pháp tây bắc Ý.
    • Thành viên đoàn hát Savoy: Chỉ một diễn viên, ca sĩ hoặc thành viên của đoàn hát opera operetta nổi tiếng, đặc biệt những người biểu diễn trong các tác phẩm của Gilbert Sullivan tại Nhà hát Savoy ở Luân Đôn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • My grandmother is a proud Savoyard from the French Alps. ( tôi một người vùng Savoie đầy tự hào đến từ dãy Alps nước Pháp.)
    • He became a Savoyard after joining the famous opera company. (Anh ấy trở thành một thành viên đoàn hát Savoy sau khi gia nhập công ty opera nổi tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A dedicated Savoyard": Một người hâm mộ cuồng nhiệt hoặc một chuyên gia về các vở operetta của Gilbert Sullivan.
    • As a dedicated Savoyard, she has seen every production of "The Pirates of Penzance". ( một người hâm mộ cuồng nhiệt của dòng nhạc kịch Savoy, ấy đã xem mọi vở diễn của "The Pirates of Penzance".)
Biến thể từ gần giống
  • Savoy (Danh từ riêng): Tên của vùng lịch sử Savoie tên của Nhà hát Savoy ở Luân Đôn.
  • Savoyarde (Tính từ): Thuộc về vùng Savoie hoặc phong cách ẩm thực của vùng này.
    • This Savoyarde dish uses a lot of cheese. (Món ăn kiểu Savoie này sử dụng rất nhiều phô mai.)
Từ đồng nghĩa
  • Resident of Savoy: Cư dân vùng Savoie.
  • Gilbert and Sullivan performer: Nghệ sĩ biểu diễn các tác phẩm của Gilbert Sullivan.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ riêng "Savoyard")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "Savoyard")

savoyard

A Savoyard performs in a Gilbert and Sullivan operetta.

danh từ
  1. người vùng Xa-voa
  2. đoàn viên gánh hát Xa-voa

Từ đồng nghĩa