scalar

/'skeilə/
Học thuật
Thân thiện
scalar

A scientist writes the scalar quantity "5 kg" on a whiteboard.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Toán học, Vật ):

    • hướng: Mô tả một đại lượng chỉ độ lớn (magnitude) không hướng (direction). được xác định hoàn toàn bởi một giá trị số đơn lẻ.
    • Thuộc về thang đo: Liên quan đến một thang đo hoặc chuỗi các bậc.
  2. Danh từ:

    • Đại lượnghướng: Một biến số hoặc đại lượng vật chỉ độ lớn, không hướng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Mass and temperature are scalar quantities. (Khối lượng nhiệt độ các đại lượnghướng.)
    • The equation requires a scalar input. (Phương trình này yêu cầu một đầu vàohướng.)
    • He demonstrated scalar patterns in the music exercise. (Anh ấy đã trình diễn các mẫu âm theo thang âm trong bài tập âm nhạc.)
  • Danh từ:

    • Time is considered a scalar in classical mechanics. (Thời gian được coi một đại lượnghướng trong học cổ điển.)
    • Multiply the vector by a scalar to change its magnitude. (Nhân vectơ với một đại lượnghướng để thay đổi độ lớn của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong lập trình khoa học máy tính: Một kiểu dữ liệu chỉ chứa một giá trị đơn lẻ (như số nguyên, số thực), trái ngược với kiểu dữ liệu phức hợp như mảng hoặc đối tượng.
    • In this programming language, integers and floats are scalar types. (Trong ngôn ngữ lập trình này, số nguyên số thực các kiểu dữ liệuhướng.)
Biến thể từ gần giống
  • Scalarity (danh từ): Tính chấthướng.
  • Scalar multiplication (cụm danh từ): Phép nhânhướng (phép nhân một vectơ với một đại lượnghướng).
  • Scalar field (cụm danh từ): Trườnghướng (một hàm gán một giá trịhướng cho mỗi điểm trong không gian).
Từ đồng nghĩa
  • Directionless magnitude: Đại lượng không hướng.
  • Magnitude-only quantity: Đại lượng chỉ độ lớn.
Từ trái nghĩa
  • Vector (danh từ/tính từ): Vectơ, hướng. Một đại lượng cả độ lớn lẫn hướng.
    • Velocity is a vector quantity, while speed is scalar. (Vận tốc một đại lượng vectơ, trong khi tốc độ đại lượnghướng.)
scalar

A scientist writes the scalar quantity "5 kg" on a whiteboard.

tính từ
  1. (toán học) vô hướng

Từ gần giống

Từ chứa "scalar"