secular

/'sekjulə/
tính từ
  1. trăm năm một lần
    • secular games
      hội thi đấu (thời cổ La ) một trăm năm tổ chức một lần
    • the secular bird
      (thần thoại,thần học) con phượng hoàng
  2. trường kỳ, muôn thuở
    • secular change
      sự thay đổi trường kỳ
    • secular fame
      danh thơm muôn thuở
  3. già, cổ
    • secular tree
      cây cổ thụ
  4. (tôn giáo) thế tục
    • secular music
      nhạc thế tục
    • secular clegy
      tăng lữ thế tục
danh từ
  1. giáo sĩ thế tục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "secular"

secular
A secular government makes laws based on reason and not religious doctrine.