scarification

/,skeərifi'keiʃn/
danh từ
  1. (y học) sự rạch nông da; vết rạch nông da
  2. (nông nghiệp) sự xới đất bằng máy xới

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

scarification
A farmer uses scarification to prepare the field for planting.