scarus

/'skeirəs/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • vẹt: Tên gọi chung cho một loại cá biển nhiệt đới, thường màu sắc sặc sỡ mỏ giống như mỏ vẹt, dùng để gặm san hô tảo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The vibrant scarus is a common sight in coral reefs. (Con vẹt sặc sỡ một cảnh tượng phổ biếncác rạn san hô.)
    • Scientists are studying the feeding habits of the scarus. (Các nhà khoa học đang nghiên cứu thói quen ăn uống của vẹt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Scarus" tên của một chi trong họ vẹt (Scaridae). Khi viết hoa in nghiêng (), chỉ danh pháp khoa học của chi này.
    • The fish belongs to the genus Scarus.* (Con này thuộc chi *Scarus.)
Biến thể từ gần giống
  • Parrotfish: Tên tiếng Anh thông dụng cho vẹt, từ đồng nghĩa với scarus.
  • Scaridae (n): Danh pháp khoa học của họ vẹt, bao gồm chi các chi khác.
Từ đồng nghĩa
  • Parrotfish: vẹt (tên gọi thông thường bằng tiếng Anh).
danh từ
  1. (động vật học) vẹt

Từ gần giống