scavenge

/'skævindʤ/
ngoại động từ
  1. quét, quét dọn (đường...)
  2. (kỹ thuật) tháo hết khí đốt, cho xả (động cơ đốt trong...)
  3. (kỹ thuật) lọc sạch chất bẩn (kim loại nấu chảy)
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tìm, bới (thức ăn...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "scavenge"

Từ có nhắc đến "scavenge"

scavenge
A hungry raccoon scavenges for food in a fallen trash can.