schematic

/ski'mætik/
tính từ
  1. (thuộc) lược đồ, (thuộc) giản đồ, (thuộc) sơ đồ
  2. giản lược, sơ lược

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

schematic
An engineer studies a schematic of the new circuit board.