formal

/'fɔ:məl/
tính từ
  1. hình thức
    • a formal resemblance
      giống nhau về hình thức
  2. theo nghi lễ, theo thể thức, theo nghi thức, theo thủ tục; trang trọng
  3. đúng lễ thói, đúng luật lệ, ngay hàng thẳng lối
    • a formal garden
      một khu vườn ngay hàng thẳng lối
  4. chiếu lệ tính chất hình thức
  5. câu nệ hình thức, máy móc; kiểu cách; khó tính
  6. chính thức
    • a formal call
      một cuộc thăm viếng chính thức, một cuộc thăm viếng theo nghi thức
  7. (triết học) thuộc bản chất
    • formal cause
      ý niệm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

formal
She wore a formal gown to the evening ball.