schlamm

Học thuật
Thân thiện
schlamm

Un mineur utilise un tuyau pour pomper le schlamm hors de la galerie.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Bùn quặng, quặng đuôi: "Schlamm" là một thuật ngữ chuyên ngành khai khoáng, dùng để chỉ hỗn hợp bùn lỏng chứa các hạt quặng rất nhỏ (thườngsản phẩm phụ của quá trình nghiền, rửa hoặc tuyển khoáng) hoặc chất thải dạng bùn từ các hoạt động khai thác mỏ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le schlamm est pompé vers le bassin de décantation. (Bùn quặng được bơm về bể lắng.)
    • La gestion des schlamms est un défi environnemental pour l'industrie minière. (Việc xửquặng đuôimột thách thức về môi trường đối với ngành công nghiệp khai mỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản kỹ thuật, báo cáo môi trường, hoặc tài liệu chuyên ngành địa chất khai thác mỏ. mô tả một vật liệu cụ thể, không cách dùng ẩn dụ hay thành ngữ phổ biến.
Biến thể từ gần giống
  • Schlammage (danh từ giống đực): Quá trình tạo thành bùn quặng hoặc việc xửbùn quặng.
  • Boue (danh từ giống cái): Bùn (nghĩa chung, không chuyên ngành).
  • Résidu minier (danh từ giống đực): Chất thải từ mỏ (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm "schlamm").
Từ đồng nghĩa
  • Déchets miniers boueux: Chất thải mỏ dạng bùn.
  • Pulpe de minerai: Bùn quặng (nghĩa tương đương trực tiếp).
Lưu ý
  • "Schlamm" là một từ mượn từ tiếng Đức, được sử dụng như một thuật ngữ kỹ thuật trong tiếng Pháp. không phải là từ thông dụng trong đời sống hàng ngày.
  • Trong một số ngữ cảnh rất hẹp của ngành hóa học hoặc xửnước, "schlamm" có thể được dùng để chỉ cặn bùn nói chung, nhưng nghĩa chính phổ biến nhất vẫn liên quan đến ngành mỏ.
schlamm

Un mineur utilise un tuyau pour pomper le schlamm hors de la galerie.

danh từ giống đực
  1. (ngành mỏ) bùn quặng, quặng đuôi

Từ gần giống