schoolman

/'sku:lmən/
danh từ
  1. nhà triết học kinh viện
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thầy giáo, giáo viên
  3. giáo sư (đại học, ở châu Âu thời Trung cổ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

schoolman
A medieval schoolman debates philosophy with his peers.