schooner
Words Mentioning "schooner"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Thuyền buồm hai cột : Một loại thuyền buồm có ít nhất hai cột buồm, với cột buồm phía sau thường cao bằng hoặc cao hơn cột buồm phía trước. Đây là loại thuyền phổ biến trong lịch sử hàng hải, đặc biệt ở Bắc Mỹ. Cốc vại bia lớn : (Thông tục, chủ yếu dùng ở Úc và New Zealand) Một loại ly hoặc cốc lớn, thường dùng để đựng bia, với dung tích cụ thể thay đổi tùy theo vùng. Toa x...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Thuyền hai buồm dọc : Một loại thuyền buồm có ít nhất hai cột buồm, trong đó cột buồm phía trước thấp hơn hoặc bằng cột buồm phía sau, và tất cả các buồm đều được căng theo chiều dọc của thuyền. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Les pêcheurs utilisaient un schooner pour traverser l'Atlantique. (Những người ngư dân đã sử dụng một chiếc thuyền hai buồm dọc để vượt Đ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A type of sailing ship : A schooner is a sailing vessel with at least two masts, typically with the foremast being shorter than the mainmast. They were historically used for cargo, fishing, and as pilot boats. A large glass for beer : A schooner is also a tall, often stemmed, glass used for serving beer, particularly in certain regions like Australia and parts of the UK. Examp...
See full definition →