sciatique

tính từ
  1. (giải phẫu) (thuộc) hông
    • Nerf sciatique
      dây thần kinh hông
danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) dây thần kinh hông
danh từ giống cái
  1. (y học) chứng đau thần kinh hông

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sciatique
Une personne consulte un médecin pour une sciatique.