scintillate

/'sintileit/
nội động từ
  1. nhấp nháy, lấp lánh, long lanh
  2. ăn nói sắc sảo, ứng đối giỏi
ngoại động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm nhấp nháy; bắn ra (những tia lửa...)
  2. rạng lên , ánh lên , bừng lên
    • to scintillate delight
      ánh lên vui sướng (nét mặt, mắt...)
    • to scintillate anger
      bừng lên giận dữ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

scintillate
The diamond ring scintillates under the bright store lights.