twinkle

/'twiɳkl/
Học thuật
Thân thiện
twinkle

The stars twinkle in the clear night sky.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự lấp lánh, ánh sáng lấp lánh: Ánh sáng nhấp nháy, chớp tắt một cách nhanh chóng yếu ớt, thường thấycác ngôi sao.
    • Cái nháy mắt: Hành động nhắm một mắt lại rất nhanh, thường để ra hiệu hoặc biểu lộ cảm xúc.
    • Bước di chuyển nhanh nhẹ nhàng: Sự chuyển động nhanh, linh hoạt, thường của bàn chân khi nhảy múa.
  2. Nội động từ:

    • Lấp lánh, nhấp nháy: Phát ra hoặc phản chiếu ánh sáng một cách không liên tục, chớp tắt.
    • Long lanh, lóng lánh ( cảm xúc): (Về đôi mắt) trở nên sáng sinh động, thường do vui vẻ, thích thú hoặc tinh nghịch.
    • Lướt đi nhanh nhẹn: Di chuyển một cách nhanh chóng thanh thoát.
  3. Ngoại động từ:

    • Làm cho lấp lánh: Khiến một thứ đó phát ra ánh sáng nhấp nháy.
    • Nháy (mắt): Nhắm mở một mắt một cách nhanh chóng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • We could see the twinkle of distant stars. (Chúng tôi có thể thấy ánh sáng lấp lánh của những ngôi sao xa xôi.)
    • He gave me a knowing twinkle. (Anh ấy nháy mắt với tôi một cái đầy ý tứ.)
    • I'll be back in a twinkle. (Tôi sẽ quay lại trong nháy mắt.)
  • Nội động từ:

    • The lights of the city twinkled below us. (Ánh đèn thành phố lấp lánh phía dưới chúng tôi.)
    • Her eyes twinkled with laughter. (Đôi mắt ấy long lanh tiếng cười.)
    • The dancer's feet twinkled across the stage. (Đôi chân công lướt đi nhanh nhẹn trên sân khấu.)
  • Ngoại động từ:

    • She twinkled the flashlight to signal us. ( ấy nhấp nháy đèn pin để ra hiệu cho chúng tôi.)
    • He twinkled his eye in a friendly gesture. (Anh ấy nháy mắt như một cử chỉ thân thiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in the twinkle/twinkling of an eye": Trong nháy mắt, rất nhanh chóng.

    • The magician made the coin disappear in the twinkle of an eye. (Ảo thuật gia làm đồng xu biến mất trong nháy mắt.)
  • "a twinkle in one's eye": Ánh mắt tinh nghịch, vui vẻ hoặc đầy hy vọng.

    • She always has a twinkle in her eye when she tells a joke. ( ấy luôn ánh mắt tinh nghịch khi kể chuyện cười.)
Biến thể từ gần giống
  • Twinkly (tính từ): Có vẻ lấp lánh, vui vẻ thân thiện.
    • He has a twinkly smile. (Anh ấy nụ cười rạng rỡ.)
  • Twinkling (danh động từ): Sự lấp lánh; khoảnh khắc rất ngắn.
    • the twinkling lights (những ánh đèn lấp lánh)
Từ đồng nghĩa
  • Sparkle (v/n): Lấp lánh, long lanh (như những tia sáng nhỏ).
  • Glitter (v/n): Lấp lánh, lấp lánh mạnh (thường từ bề mặt phản chiếu).
  • Glimmer (v/n): Ánh sáng le lói, yếu ớt.
  • Wink (v/n): Nháy mắt (thường chủ ý giao tiếp).
Thành ngữ liên quan
  • Twinkle toes: (Cách gọi thân mật, đôi khi châm biếm) Người bước chân nhẹ nhàng, nhanh nhẹn, đặc biệt công hoặc vận động viên.
    • Watch out for him on the dance floor, he's a real twinkle toes. (Hãy để ý anh ta trên sàn nhảy, anh ta một tay nhảy thực thụ.)
twinkle

The stars twinkle in the clear night sky.

danh từ
  1. sự lấp lánh; ánh sáng lấp lánh
    • the twinkle of the stars
      ánh sáng lấp lánh của các vì sao
  2. cái nháy mắt
    • in a twinkle
      trong nháy mắt
    • a mischievous twinkle
      một cái nháy mắt láu lỉnh
  3. bước lướt nhanh (của người nhảy múa)
nội động từ
  1. lấp lánh
    • stars are twinkling in the sky
      các ngôi sao đang lấp lánh trên bầu trời
  2. lóng lánh, long lanh

Idioms

  • his eyes twinkled with amusement
    mắt anh ta long lanh vui thích
ngoại động từ
  1. làm cho lấp lánh
  2. làm nhấp nháy (mắt)