scissors

/'sizəz/
Học thuật
Thân thiện
scissors

A gymnast performs a scissors on the pommel horse.

Định nghĩa
  1. Danh từ (số nhiều):
    • Cái kéo: Một dụng cụ cắt hai lưỡi kim loại sắc, được gắn vào nhaumột điểm trục để tay cầm có thể mở ra đóng vào, dùng để cắt giấy, vải, tóc, v.v. Thường được dùng với cụm "a pair of scissors" (một cái kéo).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • I need a pair of scissors to cut this paper. (Tôi cần một cái kéo để cắt tờ giấy này.)
    • These scissors are not sharp enough. (Cái kéo này không đủ sắc.)
    • Could you pass me the scissors, please? (Bạn có thể đưa cho tôi cái kéo được không?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Scissors and paste": Cụm danh từ chỉ sự sưu tầm, cắt dán từ các nguồn tài liệu khác nhau để tạo thành một tác phẩm mới, thường mang nghĩa ít sáng tạo.
    • His first book was a scissors-and-paste job from old magazines. (Cuốn sách đầu tiên của anh ta chỉ công việc cắt dán từ các tạp chí .)
Biến thể từ gần giống
  • Scissor (động từ): Hành động cắt bằng kéo.
    • She scissored the photograph out of the magazine. ( ấy đã cắt tấm ảnh ra từ tạp chí.)
  • Pinking shears: Một loại kéo lưỡi răng cưa, dùng để cắt vải tạo đường cắt không bị tưa sợi.
  • Nail scissors: Kéo cắt móng tay.
Từ đồng nghĩa
  • Shears (n): Kéo lớn, thường dùng để cắt lông cừu hoặc tỉa cây.
  • Clippers (n): Dụng cụ cắt lưỡi, thường dùng cho tóc hoặc móng tay.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp với từ "scissors" do đây danh từ.)

Thành ngữ liên quan
  • "Rock, paper, scissors": Một trò chơi oẳn bằng tay, trong đó "scissors" (kéo) cắt được "paper" (giấy) nhưng bị "rock" (đá) đập vỡ.
    • Let's decide by playing rock, paper, scissors. (Hãy quyết định bằng cách chơi oẳn .)
scissors

A gymnast performs a scissors on the pommel horse.

danh từ số nhiều
  1. ((thường) pair of scissors) cái kéo

Idioms

  • scissors and paste
    sự sưu tầm trích cắtcác sách thành một cuốn sách

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "scissors"