scotch

/skɔtʃ/
Học thuật
Thân thiện
scotch

On colle une affiche avec du scotch.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực (le scotch):
    • Rượu whisky Ê-cốt: Một loại rượu whisky được sản xuất tại Scotland, thường được gọi tắtscotch.
    • Băng dính trong: Một loại băng keo trong suốt, mỏng, thường dùng để dán giấy. Đâymột tên thương mại đã trở thành tên gọi chung.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Il aime boire un scotch après le dîner. (Anh ấy thích uống một ly rượu whisky Ê-cốt sau bữa tối.)
    • Passe-moi le scotch pour coller cette enveloppe. (Đưa tôi cuộn băng dính trong để dán phong bì này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un scotch single malt": Một loại rượu whisky Ê-cốt được chưng cất từ 100% lúa mạch mạch nha tại một nhà máy chưng cất duy nhất.
    • Ce scotch single malt est très réputé. (Loại rượu whisky Ê-cốt single malt này rất nổi tiếng.)
  • "Un rouleau de scotch": Một cuộn băng dính trong.
    • J'ai acheté trois rouleaux de scotch. (Tôi đã mua ba cuộn băng dính trong.)
Biến thể từ gần giống
  • Whisky (le whisky) (n.m): Từ chung chỉ rượu whisky, bao gồm cả scotch, bourbon, whisky Ireland...
  • Scotcher (v): Dán bằng băng dính trong.
    • Il faut scotcher le colis. (Phải dán băng dính trong cho kiện hàng.)
  • Adhésif (l'adhésif) (n.m): Chất kết dính, băng keo (từ chung).
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa rượu: Le whisky écossais (rượu whisky Scotland).
  • Đối với nghĩa băng dính: Le ruban adhésif (băng keo), le papier collant (giấy dính).
Lưu ý
  • Từ scotch trong tiếng Phápmột từ mượn từ tiếng Anh. Khi viết, thường được giữ nguyên dạng không viết hoa.
  • Cần phân biệt hai nghĩa hoàn toàn khác nhau này dựa vào ngữ cảnh.
scotch

On colle une affiche avec du scotch.

danh từ giống đực
  1. rượu uytky Ê-cốt
  2. băng dính trong

Từ gần giống