scrabble
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Chữ viết nguệch ngoạc, chữ ngoáy : Cách viết vội vàng, cẩu thả, khó đọc. Sự cào, sự bới : Hành động dùng móng vuốt hoặc ngón tay để cào, bới vào bề mặt nào đó. Sự quờ quạng, sờ soạng : Hành động dùng tay mò mẫm, tìm kiếm một cách không chắc chắn, đặc biệt trong bóng tối. Động từ : Viết nguệch ngoạc, viết ngoáy : Viết một cách vội vã, không cẩn thận. Cào, bới : Dùng móng vuố...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Trò chơi xếp chữ : Một trò chơi trên bàn cờ, trong đó người chơi sử dụng các ô chữ cái bằng gỗ hoặc nhựa để tạo thành từ trên một bảng ô vuông. Tên riêng của trò chơi này là "Scrabble". Ví dụ sử dụng Danh từ : Ils jouent au Scrabble tous les soirs. (Họ chơi trò xếp chữ Scrabble mỗi tối.) J'ai acheté un nouveau jeu de Scrabble. (Tôi đã mua một bộ trò chơi xếp chữ S...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To write or draw something quickly and carelessly : To produce marks, letters, or words in a hasty, untidy, or illegible manner, often without paying close attention. To grope or feel about frantically with the hands : To search for something by moving the hands awkwardly or blindly, especially in a state of urgency or in the dark. Noun : A trademark for a specific board game...
See full definition →