screamer

/'skri:mə/
danh từ
  1. người hay kêu thét
  2. (động vật học) chim én
  3. (từ lóng) chuyện tức cười, người làm tức cười
  4. cái đẹp lạ thường, cái tuyệt diệu
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đầu đề giật gân (trên báo)
  6. (ngành in), (từ lóng) dấu chấm than

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "screamer"

screamer
A baseball player hits a screamer into the outfield.