scrubber

/'skrʌbə/
Học thuật
Thân thiện
scrubber

Un technicien vérifie le scrubber dans l'usine.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Thiết bị lọc khí: Một thiết bị công nghiệp được sử dụng để làm sạch khí thải hoặc không khí bằng cách loại bỏ các hạt bụi, chất ô nhiễm hoặc khí độc hại.
    • Người hoặc vật chà rửa: (Nghĩa phổ biến hơn trong tiếng Anh, nhưng có thể gặp trong tiếng Pháp như một từ mượn) Chỉ người hoặc công cụ dùng để chà rửa, cọ sạch bề mặt.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'usine a installé un nouveau scrubber pour réduire ses émissions polluantes. (Nhà máy đã lắp đặt một thiết bị lọc khí mới để giảm lượng khí thải ô nhiễm.)
    • Le scrubber élimine le dioxyde de soufre des fumées industrielles. (Thiết bị lọc khí loại bỏ lưu huỳnh đioxit từ khói thải công nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh kỹ thuật hoặc môi trường, "scrubber" thường được dùng với nghĩa chuyên ngànhthiết bị xửkhí thải.
    • scrubber humide: thiết bị lọc khí ướt (sử dụng chất lỏng để hấp thụ chất ô nhiễm).
    • scrubber sec: thiết bị lọc khí khô (sử dụng vật liệu rắn hoặc phản ứng hóa học khô).
Biến thể từ gần giống
  • Épurateur (danh từ giống đực): thiết bị lọc, máy lọc. Đâytừ tiếng Pháp thông dụng hơn để chỉ thiết bị lọc khí nói chung.
  • Laveur de gaz (danh từ giống đực): thiết bị rửa khí, một loại scrubber cụ thể.
  • Nettoyeur (danh từ giống đực): máy làm sạch, người làm sạch.
Từ đồng nghĩa
  • Dépoussiéreur: thiết bị lọc bụi.
  • Filtre à air: bộ lọc không khí (thường nhỏ hơn ít phức tạp hơn scrubber).
Lưu ý
  • "Scrubber" trong tiếng Pháp chủ yếumột thuật ngữ kỹ thuật mượn từ tiếng Anh. Trong đời sống hàng ngày, để chỉ dụng cụ chà rửa, người ta thường dùng các từ như brosse à récurer (bàn chải chà), éponge abrasive (miếng bọt biển độ nhám).
scrubber

Un technicien vérifie le scrubber dans l'usine.

danh từ giống đực
  1. thiết bị lọc khí

Từ gần giống